A sales spike
Nghĩa thường dùng
Sự tăng đột biến doanh số bán hàng
cụm từ
“The recent marketing campaign resulted in a significant sales spike, leading to increased revenue for the company in the last quarter.”Chiến dịch tiếp thị gần đây đã dẫn đến sự tăng đột biến doanh số bán hàng, dẫn đến doanh thu tăng cho công ty trong quý vừa qua.