Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A sense of history

Nghĩa thường dùng

Một cảm giác về lịch sử cụm từ

“Visiting ancient ruins can evoke a sense of history that connects individuals to the past and its cultural significance.”Việc thăm các di tích cổ có thể gợi lên một cảm giác về lịch sử kết nối con người với quá khứ và ý nghĩa văn hóa của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...