Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A sense of recognition

Nghĩa thường dùng

Cảm giác được công nhận cụm từ

“I think everyone deserves a sense of recognition for their hard work and contributions.”Tôi nghĩ rằng mọi người đều xứng đáng có cảm giác được công nhận cho những nỗ lực và đóng góp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...