Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A sense of togetherness

Nghĩa thường dùng

Tính đoàn kết cụm từ

“During the holidays, I really enjoy the sense of togetherness with my family and friends.”Trong những ngày lễ, tôi thực sự thích cảm giác đoàn kết với gia đình và bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...