Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A short life-span

Nghĩa thường dùng

Tuổi thọ ngắn danh từ

“Some electronic devices have a short life-span and need to be replaced often.”Một số thiết bị điện tử có tuổi thọ ngắn và cần được thay thế thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...