Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A socialable activity

Nghĩa thường dùng

Một hoạt động xã hội danh từ

“Joining a book club is a sociable activity that helps you meet new people.”Tham gia một câu lạc bộ sách là một hoạt động xã hội giúp bạn gặp gỡ những người mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...