Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A source of topical information

Nghĩa thường dùng

Một nguồn thông tin thời sự cụm từ

“The internet has become a primary source of topical information, enabling users to access news and updates in real-time.”Internet đã trở thành một nguồn thông tin thời sự chính, cho phép người dùng truy cập tin tức và cập nhật theo thời gian thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...