Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI accessibility features

/eɪ aɪ ækˌsɛsəˈbɪlɪti ˈfiːtʃərz/

Nghĩa thường dùng

Các công cụ giúp hệ thống AI có thể sử dụng cho mọi người. cụm từ

“AI accessibility features enhance usability for diverse users.”Các tính năng truy cập AI nâng cao khả năng sử dụng cho người dùng đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...