Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI collaboration tools

/ˌeɪˈaɪ kəˌlæbəˈreɪʃən tuːlz/

Nghĩa thường dùng

Phần mềm giúp tăng cường làm việc nhóm bằng công nghệ AI. cụm từ

“AI collaboration tools enhance team productivity.”Các công cụ hợp tác AI nâng cao năng suất nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...