Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI content moderation

Nghĩa thường dùng

Quá trình theo dõi và quản lý nội dung do AI tạo ra. cụm từ

“AI content moderation is crucial for maintaining community standards.”Quản lý nội dung AI là rất quan trọng để duy trì tiêu chuẩn cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...