Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI data governance

/eɪ aɪ ˈdeɪtə ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

Các chính sách quản lý dữ liệu được sử dụng trong các hệ thống AI. cụm từ

“AI data governance ensures data quality and compliance.”Quản trị dữ liệu AI đảm bảo chất lượng dữ liệu và tuân thủ quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...