Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI data security

/eɪ aɪ ˈdeɪtə sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ dữ liệu được sử dụng bởi các hệ thống AI. cụm từ

“Ensuring AI data security is vital for user trust.”Đảm bảo an ninh dữ liệu AI rất quan trọng để giữ niềm tin của người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...