Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI decision-making

/eɪ aɪ dɪˈsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng AI để đưa ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề. cụm từ

“AI decision-making can improve efficiency in businesses.”Quyết định bằng AI có thể cải thiện hiệu quả trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...