Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI ethics framework

/ˌeɪˈaɪ ˈɛθɪks ˈfreɪmˌwɜːrk/

Nghĩa thường dùng

khung đạo đức AI cụm từ

“An AI ethics framework ensures responsible AI development.”Khung đạo đức AI đảm bảo phát triển AI có trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...