Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI ethics guidelines

/eɪ aɪ ˈɛθɪks ˈɡaɪdlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

Quy tắc đảm bảo sử dụng công nghệ AI một cách đạo đức. cụm từ

“AI ethics guidelines help prevent misuse of technology.”Các hướng dẫn về đạo đức AI giúp ngăn chặn việc lạm dụng công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...