Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI industry standards

/eɪ aɪ ˈɪndəstri ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

Các tiêu chí được chấp nhận cho công nghệ và thực hành AI. cụm từ

“AI industry standards ensure safety and reliability.”Các tiêu chuẩn ngành AI đảm bảo an toàn và độ tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...