Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI innovation

/eɪ aɪ ˌɪnəˈveɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc AI innovation cho “AI innovations”.

Nghĩa thường dùng

Những ý tưởng hoặc sản phẩm mới được phát triển bằng công nghệ AI. cụm từ

“AI innovation is driving advancements in multiple sectors.”Đổi mới AI đang thúc đẩy sự tiến bộ trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...