Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI knowledge sharing

Nghĩa thường dùng

Sự trao đổi thông tin về AI giữa các cá nhân hoặc nhóm. cụm từ

“AI knowledge sharing fosters collaboration and innovation.”Chia sẻ kiến thức AI thúc đẩy sự hợp tác và đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...