Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI market trends

/ˌeɪˈaɪ ˈmɑrkɪt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

Các mô hình và sự thay đổi hiện tại trong ngành AI. cụm từ

“AI market trends indicate significant growth opportunities.”Các xu hướng thị trường AI chỉ ra cơ hội tăng trưởng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...