Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI model accuracy

/eɪ aɪ ˈmɒdəl ˈækjʊrəsi/

Nghĩa thường dùng

Mức độ chính xác của các mô hình AI trong dự đoán. cụm từ

“Improving AI model accuracy is essential for reliability.”Cải thiện độ chính xác của mô hình AI là rất cần thiết cho sự đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...