Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI performance indicators

/eɪ aɪ pərˈfɔːrməns ˌɪndɪˈkeɪtərz/

Nghĩa thường dùng

Các chỉ số cho thấy mức độ hoạt động của các hệ thống AI. cụm từ

“Monitoring AI performance indicators helps improve systems.”Theo dõi các chỉ số hiệu suất AI giúp cải thiện các hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...