Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI technologies

/eɪ aɪ tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ sử dụng trí tuệ nhân tạo để thực hiện các nhiệm vụ. cụm từ

“AI technologies are transforming industries and society.”Công nghệ AI đang chuyển đổi các ngành công nghiệp và xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...