Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI technology trends

/eɪ aɪ tɛkˈnɑlədʒi trɛndz/

Nghĩa thường dùng

xu hướng công nghệ AI cụm từ

“AI technology trends are shaping the future of many industries.”Xu hướng công nghệ AI đang định hình tương lai của nhiều ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...