Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI training datasets

Nghĩa thường dùng

Dữ liệu được sử dụng để dạy các mô hình AI cách thực hiện nhiệm vụ. cụm từ

“Quality AI training datasets are essential for effective learning.”Dữ liệu huấn luyện AI chất lượng là cần thiết cho việc học hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...