Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

AI user experience

/ˌeɪˈaɪ ˈjuːzər ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

Trải nghiệm tổng thể của người dùng khi tương tác với hệ thống AI. cụm từ

“Improving AI user experience is vital for customer satisfaction.”Cải thiện trải nghiệm người dùng AI là rất quan trọng cho sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...