Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ARRAYFORMULA

Nghĩa thường dùng

tên hàm trong Google Sheets dùng để áp dụng một công thức cho nhiều ô hoặc cả một phạm vi ô cùng lúc danh từ

“Use the ARRAYFORMULA function to calculate the results for the entire column.”Hãy sử dụng hàm ARRAYFORMULA để tính kết quả cho toàn bộ cột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên hàm trong Google Sheets dùng để áp dụng một công thức cho nhiều ô hoặc cả một phạm vi ô cùng lúc
    • use the ARRAYFORMULA function: sử dụng hàm ARRAYFORMULA
    • an ARRAYFORMULA formula: một công thức ARRAYFORMULA
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...