Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ability and earnings

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Ability and earnings

//

  • (Econ) Năng lực và thu nhập+ Thước đo về khả năng và trình độ (học vấn) có tương quan chặt chẽ với nhau, làm tăng khả năng là phần lớn lợi tức được ước tính do giáo dục trên thực tế cũng chính là lợi tức do năng lực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...