Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Absentee landlord

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Absentee landlord

//

  • (Econ) Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt+ Người chủ sở hữu đất hoặc nhà sống ở một nơi xa bất động sản của mình, thu tiền thuê và quản lý việc kinh doanh của mình thông qua trung gian hay người đại diện.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...