Absentee landlord
//
- (Econ) Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt+ Người chủ sở hữu đất hoặc nhà sống ở một nơi xa bất động sản của mình, thu tiền thuê và quản lý việc kinh doanh của mình thông qua trung gian hay người đại diện.
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...