Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Accelerator coefficient

//

  • (Econ) Hệ số gia tốc.+ Một bội số theo đó đầu tư mới sẽ tăng lên khi có sự thay đổi về sản lượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...