Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Accelerator coefficient

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Accelerator coefficient

//

  • (Econ) Hệ số gia tốc.+ Một bội số theo đó đầu tư mới sẽ tăng lên khi có sự thay đổi về sản lượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...