Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Accrued expenses

//

  • (Econ) Chi phí phát sinh (tính trước).+ Thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...