Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Accrued expenses

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Accrued expenses

//

  • (Econ) Chi phí phát sinh (tính trước).+ Thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...