Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Additional services

Nghĩa thường dùng

Dịch vụ đi kèm danh từ

“The hotel offers additional services like laundry and room service for guests.”Khách sạn cung cấp các dịch vụ đi kèm như giặt ủi và phục vụ phòng cho khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...