Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Address the issues

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các vấn đề cụm từ

“The government should take actions to adress the issues related to social crime”Chính phủ nên có những hành động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan tới tệ nạn xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...