Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Adherence to climate commitments

Nghĩa thường dùng

Tuân thủ các cam kết về khí hậu cụm từ

“Adherence to climate commitments is crucial for mitigating the adverse effects of global warming and fostering sustainable development.”Tuân thủ các cam kết về khí hậu là rất quan trọng để giảm thiểu những ảnh hưởng xấu của biến đổi khí hậu và thúc đẩy phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...