Administered prices
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Administered prices
//
- (Econ) Các mức giá bị quản chế.+ Các mức giá được hình thành do quyết định có ý thức của cá nhân hay hãng nào đó chứ không phải do các yếu tố tác động của thị trường.
Từ điển Anh–Việt
111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...