Administered prices
//
- (Econ) Các mức giá bị quản chế.+ Các mức giá được hình thành do quyết định có ý thức của cá nhân hay hãng nào đó chứ không phải do các yếu tố tác động của thị trường.
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...