Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Adoptive parents

Nghĩa thường dùng

Cha mẹ nuôi cụm từ

“Orphaned at birth, Leah is under the care of her adoptive parents”Mồ côi khi mới sinh, Leah được cha mẹ nuôi chăm sóc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...