Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Adrenaline rush

Nghĩa thường dùng

Trạng thái căng thẳng tột độ cụm từ

“Extreme sports give me an adrenaline rush that I can't find in my everyday life.”Các môn thể thao mạo hiểm mang lại cho tôi trạng thái căng thẳng tột độ mà tôi không tìm thấy trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...