Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Advanced AI-based technologies

Nghĩa thường dùng

Công nghệ dựa trên AI tiên tiến cụm từ

“Androids utilize advanced AI-based technologies to operate”Những rô-bốt android sử dụng các công nghệ dựa trên AI tiên tiến để hoạt động

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...