Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Adverse selection

/ˈæd.vɜːrs sɪˈlek.ʃən/

Nghĩa thường dùng

lựa chọn bất lợi (người có rủi ro cao hơn mua bảo hiểm nhiều hơn) cụm từ

“Adverse selection raises premiums for healthy policyholders.”Lựa chọn bất lợi đẩy phí bảo hiểm lên cao với người khỏe mạnh.

Đồng nghĩa negative selection
Trái nghĩa favourable selection
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Adverse selection

//

  • (Econ) Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.+ Vấn đề gặp phải trong nghành bảo hiểm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...