Adverse selection
/ˈæd.vɜːrs sɪˈlek.ʃən/
Nghĩa thường dùng
lựa chọn bất lợi (người có rủi ro cao hơn mua bảo hiểm nhiều hơn)
cụm từ
“Adverse selection raises premiums for healthy policyholders.”Lựa chọn bất lợi đẩy phí bảo hiểm lên cao với người khỏe mạnh.
Đồng nghĩa
negative selection
Trái nghĩa
favourable selection
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Adverse selection
//
- (Econ) Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.+ Vấn đề gặp phải trong nghành bảo hiểm.