Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Aesthetic value

Nghĩa thường dùng

Giá trị thẩm mỹ cụm từ

“These paintings have a great deal of aesthetic value.”Những bức tranh này có rất nhiều giá trị thẩm mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...