Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Agglomeration economies

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Agglomeration economies

//

  • (Econ) Tính kinh tế nhờ kết khối.+ Các khoản tiết kiệm chi phí trong một hoạt động kinh tế do các xí nghiệp hay các hoạt động gần vị trí của nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...