Aggregate concentration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Aggregate concentration
//
- (Econ) Sự tập trung gộp.+ Biểu đồ chi tiết về SỐ LƯỢNG CỦA SẢN PHẨM QUỐC GIA RÒNG có thể được mua ở mỗi mức giá chung.
Từ điển Anh–Việt
112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...