Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Aggregate expenditure

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Aggregate expenditure

//

  • (Econ) Chi tiêu gộp.+ Là tổng số chi tiêu danh nghĩa cho hàng hoá và dịch vụ trong một nền kinh tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...