Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Agrarian revolution

//

  • (Econ) Cách mạng nông nghiêp.+ Tình huống trong đó sản lượng nông nghiệp tăng lên rõ rệt nhờ những thay đổi về tổ chức và kỹ thuật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...