Agricultural earnings
//
- (Econ) Các khoản thu từ nông nghệp.+ Khoản thu từ nông nghiệp thường khó định lượng, đặc biệt trong nền nông nghiệp tự túc hoặc ở những nơi thu nhập đưpực trả bằng hiện vật nghĩa là nông sản.
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...