Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Air scrubbers

Nghĩa thường dùng

Máy lọc không khí cụm từ

“Air scrubbers are increasingly being used in urban areas to improve air quality and reduce pollution levels.”Máy lọc không khí ngày càng được sử dụng nhiều ở các khu vực đô thị để cải thiện chất lượng không khí và giảm mức độ ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...