All-time favorites
Nghĩa thường dùng
“My all-time favorites include classic movies and timeless songs that never get old.”Những điều tôi luôn yêu thích bao gồm các bộ phim kinh điển và những bài hát vượt thời gian không bao giờ lỗi thời.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My all-time favorites include classic movies and timeless songs that never get old.”Những điều tôi luôn yêu thích bao gồm các bộ phim kinh điển và những bài hát vượt thời gian không bao giờ lỗi thời.
Đang tải...