Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alliteration

/ə,litə'reiʃn/ TOEFL phổ biến #28716

Nghĩa thường dùng

vần điệu danh từ

“The poet used alliteration to enhance the musicality of the verse.”Nhà thơ đã sử dụng vần điệu để nâng cao tính nhạc của câu thơ.

Biến thể từ alliterations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alliteration

/ə,litə'reiʃn/

danh từ

  • sự lặp lại âm đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. use of the same consonant at the beginning of each stressed syllable in a line of verse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...