Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Amid the debris and deals

Nghĩa thường dùng

Giữa những đổ vỡ và thỏa thuận cụm từ

“Amid the debris and deals of the financial crisis, many companies sought innovative solutions to survive.”Giữa những đổ vỡ và thỏa thuận của cuộc khủng hoảng tài chính, nhiều công ty đã tìm kiếm các giải pháp đổi mới để tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...