Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

An earth-shaking sort of innovation

Nghĩa thường dùng

Một loại đổi mới rung chuyển trái đất cụm từ

“The introduction of artificial intelligence in healthcare represents an earth-shaking sort of innovation that could transform patient care.”Việc giới thiệu trí tuệ nhân tạo trong chăm sóc sức khỏe đại diện cho một loại đổi mới rung chuyển trái đất có thể biến đổi việc chăm sóc bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...