Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

An electronic network

Nghĩa thường dùng

Một mạng điện tử cụm từ

“Most companies nowadays operate on an electronic network”Hầu hết các công ty ngày nay đều hoạt động trên mạng điện tử

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...